xê xích

Học thuật
Thân thiện
xê xích

Hai con số trên biểu đồ xê xích một chút.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển một vật một khoảng cách rất nhỏ, không đáng kể: Hành động làm cho một vật thay đổi vị trí một chút, thường chủ đích.
  2. Tính từ:
    • sự chênh lệch, khác biệt nhau một chút, không đáng kể: Dùng để mô tả hai hay nhiều đại lượng, con số, hoặc tình trạng gần như giống nhau, chỉ khác nhau một ít.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh có thể xê xích chiếc bàn sang bên phải một chút được không? (Hỏi về việc di chuyển nhẹ chiếc bàn.)
    • Chiếc xe chỉ xê xích được vài phân trước khi bị kẹt cứng. (Mô tả sự di chuyển rất ít của chiếc xe.)
  • Tính từ:
    • Kết quả hai lần đo xê xích nhau không đáng kể. (Chỉ sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai kết quả.)
    • Giá cả giữa hai cửa hàng chỉ xê xích vài nghìn đồng. (Mô tả sự khác biệt rất nhỏ về giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xê xích" trong văn nói: Thường dùng để diễn tả sự thay đổi nhỏ về thời gian, kế hoạch.
    • Lịch họp có thể xê xích sang chiều thứ Sáu. (Kế hoạch có thể thay đổi một chút.)
  • "xê xích" để chỉ sự gần bằng, xấp xỉ: Dùng khi so sánh các đại lượng gần như tương đương.
    • Hai ứng viên năng lực xê xích nhau. (Năng lực của hai người gần như ngang nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Xê dịch (động từ): Có nghĩa tương tự "xê xích" nhưng có thể ám chỉ mức độ di chuyển lớn hơn một chút.
    • Không được xê dịch hiện trường vụ tai nạn. (Không được di chuyển bất cứ thứ tại hiện trường.)
  • Chênh lệch (danh từ/động từ): Sự khác biệt, không bằng nhau. "Xê xích" thường chỉ sự chênh lệch rất nhỏ.
    • Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn. (Sự khác biệt về mức sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Dịch chuyển (nhẹ), nhích, di dời (một ít).
  • Tính từ: Chênh lệch ít, sai khác (không đáng kể), xấp xỉ, gần bằng.
Các cụm từ liên quan
  • Xê xích nhau một ít/không đáng kể: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt rất nhỏ.
    • Hai phương án này chỉ xê xích nhau một ít về chi phí. (Chi phí của hai phương án gần như bằng nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Không xê xích một li: Nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối, không bất kỳ sự sai lệch nào.
    • Bản sao phải giống y hệt bản gốc, không xê xích một li. (Đòi hỏi sự chính xác hoàn toàn.)
xê xích

Hai con số trên biểu đồ xê xích một chút.

  1. I. đgt. Xê dịch ít nhiều: Các thông số hai lần thí nghiệm xê xích không đáng kể. II. tt. Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể: Thu nhập của từng cán bộ có thể xê xích theo từng tháng.