xê xích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển một vật một khoảng cách rất nhỏ, không đáng kể: Hành động làm cho một vật thay đổi vị trí một chút, thường là có chủ đích.
- Tính từ:
- Có sự chênh lệch, khác biệt nhau một chút, không đáng kể: Dùng để mô tả hai hay nhiều đại lượng, con số, hoặc tình trạng gần như giống nhau, chỉ khác nhau một ít.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh có thể xê xích chiếc bàn sang bên phải một chút được không? (Hỏi về việc di chuyển nhẹ chiếc bàn.)
- Chiếc xe chỉ xê xích được vài phân trước khi bị kẹt cứng. (Mô tả sự di chuyển rất ít của chiếc xe.)
- Tính từ:
- Kết quả hai lần đo xê xích nhau không đáng kể. (Chỉ sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai kết quả.)
- Giá cả giữa hai cửa hàng chỉ xê xích vài nghìn đồng. (Mô tả sự khác biệt rất nhỏ về giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xê xích" trong văn nói: Thường dùng để diễn tả sự thay đổi nhỏ về thời gian, kế hoạch.
- Lịch họp có thể xê xích sang chiều thứ Sáu. (Kế hoạch có thể thay đổi một chút.)
- "xê xích" để chỉ sự gần bằng, xấp xỉ: Dùng khi so sánh các đại lượng gần như tương đương.
- Hai ứng viên có năng lực xê xích nhau. (Năng lực của hai người gần như ngang nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Xê dịch (động từ): Có nghĩa tương tự "xê xích" nhưng có thể ám chỉ mức độ di chuyển lớn hơn một chút.
- Không được xê dịch hiện trường vụ tai nạn. (Không được di chuyển bất cứ thứ gì tại hiện trường.)
- Chênh lệch (danh từ/động từ): Sự khác biệt, không bằng nhau. "Xê xích" thường chỉ sự chênh lệch rất nhỏ.
- Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn. (Sự khác biệt về mức sống.)
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Dịch chuyển (nhẹ), nhích, di dời (một ít).
- Tính từ: Chênh lệch ít, sai khác (không đáng kể), xấp xỉ, gần bằng.
Các cụm từ liên quan
- Xê xích nhau một ít/không đáng kể: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt là rất nhỏ.
- Hai phương án này chỉ xê xích nhau một ít về chi phí. (Chi phí của hai phương án gần như bằng nhau.)
Thành ngữ liên quan
- Không xê xích một li: Nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối, không có bất kỳ sự sai lệch nào.
- Bản sao phải giống y hệt bản gốc, không xê xích một li. (Đòi hỏi sự chính xác hoàn toàn.)
- I. đgt. Xê dịch ít nhiều: Các thông số hai lần thí nghiệm xê xích không đáng kể. II. tt. Chênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể: Thu nhập của từng cán bộ có thể xê xích theo từng tháng.